PHÒNG GD-ĐTDIỄN CHÂU![]() |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM![]() |
TOÀN TRƯỜNG |
SS đầu năm |
Trong đó |
||||
KHỐI 1 | KHỐI 2 | KHỐI 3 | KHỐI 4 | KHỐI 5 | ||
Số lớp: | 29 | 6 | 5 | 6 | 6 | 6 |
Số học sinh: | 1059 | 222 | 218 | 184 | 233 | 202 |
Trong đó: - Nữ | 478 | 100 | 101 | 94 | 105 | 78 |
- HS trái tuyến | 13 | 3 | 3 | 3 | 5 | 3 |
- Khuyết tật | 5 | 1 | 0 | 0 | 2 | 2 |
- HS thuộc hộ nghèo | 80 | 12 | 12 | 25 | 16 | 15 |
- HS thuộc hộ cận nghèo | 75 | 19 | 13 | 10 | 16 | 17 |
-HS mồ côi. | 30 | 2 | 3 | 7 | 9 | 9 |
- Học sinh công giáo | 62 | 6 | 13 | 15 | 16 | 12 |
- Lưu ban | 1 | 1 |
Số lượng | Nữ |
Biên chế tại trường | Biệt phái | Hợp đồng trường | Trình độ | Thiếu |
||
ĐH | CĐ | |||||||
Tổng số | 43 | 36 | 30 | 7 | 6 | 40 | 3 | 4 |
Quản lí | 3 | 3 | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 |
Nhân viên | 2 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 1 | 1 |
Giáo viên: Trong đó: | 38 | 34 | 26 | 6 | 6 | 36 | 2 | 3 |
GV văn hóa | 30 | 28 | 20 | 6 | 4 | 2 | 2 | |
GV Tiếng anh, tin | 5 | 5 | 3 | 0 | 2 | 0 | 0 | |
AN,MT,TD | 3 | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 | 1 |
TT | Tên phòng | SL | Tình trạng | Thiếu (Thừa) |
1 | Phòng học | 29 | 22 kiên cố, 7 phòng c4 | 0 |
2 | Phòng Âm nhạc | 0 | ||
3 | Phòng tin học | 1 | Cấp 4 | |
4 | Phòng Mĩ thuật | 0 | ||
5 | Phòng Tiếng anh | 0 | ||
6 | Phòng Đội | 0 | ||
7 | Phòng KT | 0 | ||
8 | Phòng Công nghệ | 0 | ||
9 | Phòng đa chức năng | 0 | ||
10 | Phòng tư vấn | 0 | ||
11 | Thư viện | 1 (25m2) | Cấp 4 tạm | Chưa đạt |
12 | Thư viện xanh | 1 (234m2) | Đạt | |
13 | Phòng thiết bị | 25m2 | Cấp 4 tạm | Chưa đạt |
14 | Phòng HT | 1 (12m2) | Cấp 4 | |
15 | Phòng PHT | 1 (10m2) | Cấp 4 | |
16 | Văn phòng | 1 | Cấp 4 | |
17 | Nhà bảo vệ | 16m2 | Tốt | Đạt |
18 | Nhà vệ sinh | 25m2 | Xuống câp | Chưa đạt |
TT | Danh mục | Số lượng | Tình trạng | Nhu cầu 2022-2023 | Thiếu |
1 | Bảng chống lóa | 23 | Tốt | 6 | |
2 | Tủ thiết bị lớp học | 23 | 6 | ||
3 | Bàn học sinh | 500 | Tốt | Mua thêm 50 | Thiếu 32 |
4 | Ghế học sinh | 1000 | Bình thường | 1100 | 100 |
5 | Bàn giáo viên | 27 | Tốt | 30 | 3 |
6 | Ghế giáo viên | 27 | Tốt | 30 | 3 |
7 | Bàn làm việc | 13 | Tốt | 13 | Đủ |
8 | Tủ hồ sơ | 3 | Tốt | 6 | Thiếu 3 |
9 | Tủ thư viện | 3 | Tốt | 9 | Thiếu 6 |
10 | Camera | 15 | Tốt | ||
11 | Ghế đá, ghế sắt, xích đu | 30 | Tốt | ||
12 | Hệ thông Wifi | 3 cổng chính | Tốt | 4 cổng | 1 |
13 | Máy lọc nước | 1 | Tốt | ||
14 | Dụng cụ TDTT | 3 bộ | Tốt | ||
15 | Cây xanh | 60 cây | Tốt |
TT | Danh mục | Hiện có | Tình trạng | Nhu cầu | Thiếu |
1 | Ti vi | 26 | Tốt | 27 | 1 |
2 | Máy chiếu, bảng tương tác | 4 | Tốt | 4 | |
3 | Máy vi tính dạy học | 20 | 10 tốt, 10 hỏng | 30 | Thiếu 20 |
4 | Thiết bị lớp 1 (Cá nhân) | 222 bộ | Đầy đủ | ||
5 | Thiết bị dùng chung lớp 1 | 6 | Đầy đủ | ||
6 | Thiết bị lớp 2 (Cá nhân) | 218 | Đủ | 168 | 50 |
7 | Thiết bị dùng chung trong lớp | 5 | 6 | 1 | |
8 | Thiết bị lớp 3 | 184 | Mới | 190 | Thiếu 6 bộ GV |
9 | TB lớp 4 | 6 bộ | Còn khoảng 70% | ||
10 | TB lớp 5 | 6 bộ | Còn GT khoảng 70% | ||
11 | TB dùng chung | Tranh TD, dụng cụ âm nhạc, TB dạy môn TNXH lớp 1,2,3 | Tốt |
TT | Nội dung | Chỉ tiêu | Kết quả | Đánh giá |
1 | Hoàn thành chương trình cấp học | 100% | 100% | Đạt |
2 | HTCT lớp học | 99,7 | 99,8 | |
3 | Học sinh giỏi Quốc gia qua mạng (TNTT,TNTV, IOE, STKHKTTTN...) | 01 | 02 | Vượt |
4 | Học sinh giỏi Tỉnh qua mạng | 28 | 28 | Đạt |
5 | HSG Huyện qua các cuộc thi | 56 | 99 | Vượt |
6 | HS xuất sắc | 30% | 419/1001=41.85% | Vượt |
7 | HS tiêu biểu, vượt trội | 15% | 178/1001 = 17,6% | Đạt |
TT | Nội dung | Chỉ tiêu | Kết quả | Đánh giá |
1 | Giáo viên CNG Tỉnh | 01 | 01 | Đạt |
2 | GVCN Giỏi Huyện | 03 | 03 | Đạt |
3 | SKKN cấp cơ sở | 05 | 05 | Đạt |
4 | Sản phẩm bài giảng E-learning | 6 | ||
5 | CSTĐ cấp cơ sở | 4 | 4 | Đạt |
6 | CTUBND hyện khen | 1 | 3 | Vượt |
7 | Lao động tiên tiến | 70% | 28/32=87% |
TT | Nội dung | Lớp 1 | Lớp 2 | Lớp 3 | |||
SL | TL | SL | TL | SL | TL | ||
1 | Hoàn thành xuất sắc | 25% | 25% | 25% | |||
2 | Hoàn thành tốt | 30% | 30% | 30% | |||
3 | Hoàn thành | 45% | 45% | 45% | |||
4 | Chưa hoàn thành | 0 | 0 | 0 |
Danh hiệu Khen thưởng | Lớp 1 | Lớp 2 | Lớp 3 | ||||
SL | TL | SL | TL | SL | TL | ||
1 | Học sinh Xuất sắc | 25% | 25% | 25% | |||
2 | Học sinh Tiêu biểu hoàn thành tốt trong học tập và rèn luyện | 30% | 30% | 30% | |||
3 | Khen thưởng đột xuất | 2% | 2% | 2% | |||
4 | Đề nghị cấp trên khen thưởng | 12 | 5% | 12 | 5% | 10 | 5% |
5 | Gửi thư khen | 2 | 1% | 2 | 1% | 2 | 1% |
3 | Hoàn thành chương trình lớp học | ||||||
1 | Hoàn thành | 100% | 100% | 100% | |||
2 | Chưa hoàn thành | 0 | 0 | 0 |
Nội dung | Lớp 4 | Tỷ lệ | Lớp 5 | Tỷ lệ | |
1 | Khen thưởng cuối năm học | SL | TL | SL | TL |
2 | Học sinh hoàn thành xuất sắc các nội dung học tập và rèn luyện | 25% | 25% | ||
3 | Học sinh có thành tích vượt trội trong năm học | 30% | 30% | ||
4 | Học sinh có thành tích đặc biệt được nhà trường xem xét, đề nghị cấp trên khen thưởng | 12 | 5% | 10 | |
Hoàn thành chương trình lớp học | |||||
1 | Hoàn thành | 233 | 100% | 202 | 100% |
2 | Chưa hoàn thành | 0 | 0 | 0 | 0 |
Thi đua khen thưởng | Phân loại CB,CC,VC | Xếp loại chuẩn NN | BDTX |
CSTĐ: 4 | HTXSNV: 20% | Tốt:50% | Giỏi 80% |
GVDH: 3; GVGT: 2 | HTT NV: 80% | Khá: 50% | Khá: 20% |
SKKN: Bậc 4: 1, bậc 3: 6 | HTNV: 0 | Đạt: 0 | |
LĐTT: 70% | Không HTNV:0 | Chưa đạt: 0 |
|
Nội dung | Dự tính |
|
Sửa lại 7 phòng nhà cấp 4 làm phòng học cho học sinh |
|
|
Thông phòng kế toán + đội thành phòng học |
|
|
Sửa mái nhà đa năng200m2 để học các bộ môn. |
|
|
Mua bàn ghế học sinh ( 40 bộ x 1500 000/ bộ ) |
|
|
Thay mặt 60 bộ bàn ghế đã hỏng. |
|
|
Mua 1 tivi, 10 máy tính bàn |
|
|
Sửa chữa máy tính phòng tin, hệ thống mạng internét |
|
|
Nâng cấp, sửa chữa hệ thống điện. |
|
|
Mua 6 tủ thiết bị lớp 1 ( 6 x 4000 000đ/ cái ) |
|
|
Mua 6 bảng lớp 1 ( 6 x 3 000 000đ/ cái ) |
|
|
Phụ lục 1.1. Phân phối thời lượng các môn học và hoạt động giáo dục | |||||||||||||||||||||
TT | Hoạt động giáo dục | LỚP 1 | LỚP 2 | LỚP 3 | LỚP 4 | LỚP 5 | |||||||||||||||
Tổng | Tuần | HK1 | HK2 | Tổng | Tuần | HK1 | HK2 | Tổng | Tuần | HK1 | HK2 | Tổng | Tuần | HK1 | HK2 | Tổng | Tuần | HK1 | HK2 | ||
MÔN HỌC BẮT BUỘC | |||||||||||||||||||||
1 | Tiếng Việt | 420 | 12 | 216 | 204 | 350 | 10 | 180 | 170 | 245 | 7 | 144 | 136 | 280 | 8 | 144 | 136 | 280 | 8 | 144 | 136 |
2 | Toán | 105 | 3 | 54 | 51 | 175 | 5 | 90 | 85 | 175 | 5 | 90 | 85 | 175 | 5 | 90 | 85 | 175 | 5 | 90 | 85 |
3 | TNXH | 70 | 2 | 36 | 34 | 70 | 2 | 36 | 34 | 70 | 2 | 36 | 34 | ||||||||
4 | KHOA HỌC | 70 | 2 | 36 | 34 | 70 | 2 | 36 | 34 | ||||||||||||
5 | Địa lý & LS | 70 | 2 | 36 | 34 | 70 | 2 | 36 | 34 | ||||||||||||
6 | Đạo Đức | 35 | 1 | 18 | 17 | 35 | 1 | 18 | 17 | 35 | 1 | 18 | 17 | 35 | 1 | 18 | 17 | 35 | 1 | 18 | 17 |
7 | MT | 35 | 1 | 18 | 17 | 35 | 1 | 18 | 17 | 35 | 1 | 18 | 17 | 35 | 1 | 18 | 17 | 35 | 1 | 18 | 17 |
8 | Âm Nhạc | 35 | 1 | 18 | 17 | 35 | 1 | 18 | 17 | 35 | 1 | 18 | 17 | 35 | 1 | 18 | 17 | 35 | 1 | 18 | 17 |
9 | GDTC | 70 | 2 | 36 | 34 | 70 | 2 | 36 | 34 | 70 | 2 | 36 | 34 | 70 | 2 | 36 | 34 | 70 | 2 | 36 | 34 |
10 | Kĩ thuật | 35 | 1 | 18 | 17 | 35 | 1 | 18 | 17 | ||||||||||||
11 | CN&Tin học | 70 | 2 | 36 | 34 | ||||||||||||||||
12 | Ngoại ngữ | 140 | 4 | 72 | 68 | ||||||||||||||||
13 | HĐTT(HĐTN) | 105 | 3 | 54 | 51 | 105 | 3 | 54 | 51 | 105 | 3 | 54 | 51 | 70 | 2 | 18 | 17 | 70 | 2 | 18 | 17 |
875 | 25 | 450 | 425 | 875 | 25 | 450 | 425 | 980 | 28 | 522 | 493 | 875 | 25 | 432 | 408 | 875 | 25 | 432 | 408 | ||
MÔN HỌC TỰ CHỌN | |||||||||||||||||||||
1 | Ngoại ngữ | 70 | 2 | 36 | 34 | 70 | 2 | 36 | 34 | 140 | 4 | 72 | 68 | 140 | 4 | 72 | 68 | ||||
2 | Tin học | 17 | 1 | 0 | 17 | 35 | 1 | 18 | 17 | 35 | 1 | 18 | 17 | 35 | 1 | 18 | 17 | ||||
Tổng | 87 | 3 | 36 | 51 | 105 | 3 | 54 | 51 | 175 | 5 | 90 | 85 | 175 | 5 | 90 | 85 | |||||
MÔN HỌC TĂNG CƯỜNG VÀ CỦNG CỐ KIẾN THỨC | |||||||||||||||||||||
1 | Toán | 0 | 0 | 18 | 17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 35 | 1 | 18 | 17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
2 | T Việt | 70 | 2 | 36 | 34 | 35 | 1 | 18 | 17 | 35 | 1 | 18 | 17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
3 | Ngoại ngữ | 70 | 2 | 36 | 34 | 70 | 2 | 36 | 34 | 70 | 2 | 36 | 34 | 70 | 2 | 36 | 34 | 70 | 2 | 36 | 34 |
4 | KNS+STEM | 35 | 1 | 18 | 17 | 35 | 1 | 18 | 17 | 35 | 1 | 18 | 17 | 35 | 1 | 18 | 17 | 35 | 1 | 18 | 17 |
Tổng | 175 | 5 | 108 | 102 | 140 | 4 | 72 | 68 | 175 | 5 | 90 | 85 | 105 | 3 | 54 | 51 | 105 | 3 | 54 | 51 | |
TỔNG | 1137 | 33 | 594 | 578 | 1120 | 32 | 576 | 544 | 1155 | 33 | 612 | 578 | 1155 | 33 | 576 | 544 | 1155 | 33 | 576 | 544 |
Tháng |
Chủ điểm |
Nội dung trọng tâm |
Hình thức tổ chức |
Thời gian thực hiện |
Người thực hiện |
Lực lượng cùng tham gia |
9 |
Chào mừng năm học mới + vui trung thu |
Tổ chức lễ khai giảng năm học mới.Tổ chức trải nghiệm phá cỗ trung thu |
Tập trung |
5/9/2021 (1 tiết)Chiều 10/9 (2 tiết) |
Hiệu trưởngĐoàn đội |
Toàn trườngToàn trường |
10 |
An toàn giao thông |
Tuyên truyền an toàn giao thông |
Tập trung, sân khấu hóa |
Thứ 2 ngày 25/10 (dưới cờ) |
Lê Hương + GVCN lớp 4D |
Toàn trường |
11 |
Yêu quý thầy cô giáo |
Hội thi văn nghệ, trải nghiệm Chào mừng ngày 20/11 |
Tập trung theo khối |
Chiều 19/11 (4 tiết) |
Học sinh |
Toàn trường theo từng khối |
12 |
Cháu yêu chú bộ đội |
Mời CCB nói chuyện để HS tìm hiểu truyền thống quân đội nhân dân Việt Nam. |
Tập trungSân khấu hóa 1 tiết mục VN về truyền thống nah bộ đội cụ Hồ |
Ngày 19/12 (1 tiết) |
Lớp trực |
Toàn trường |
01 +02 |
Mừng Đảng, mừng xuân |
Tổ chức cho HS trải nghiệm tìm hiểu về Đảng, Tết truyền thống. |
Tập trung |
Ngày 21/01(1 tiết) |
Đoàn đội |
Toàn trường theo từng khối lớp |
03 |
Ngày Quốc tế phụ nữ |
Tổ chức cho HS trải nghiệm thi làm bưu thiếp, cắm hoc tặng mẹ, tặng cô. |
Tập trung |
Tiết 1 ngày 06/03 |
Đoàn đội |
Toàn trường |
04 |
Ngày hội đoc sáchKỉ niệm ngày thành lập Đội TNTP Hồ chí Minh |
Tổ chức trưng bày sách.Thi kể chuyện theo sách.Thi tìm hiểu truyền thống Đội, kết nạp đội viên. |
Tập trung |
Tiết GDTT cuối tuần ngày 14/4 |
Đoàn đội |
Tập trung, thi theo khối sau đó thi toàn trường. |
05 |
Bác Hồ kính yêu |
Tìm hiểu về Bác Hồ kính yêu |
Sân khấu hóa những câu chuyện về Bác Hồ |
Tiết 1 (chào cờ) ngày 08/5 |
Lớp trực |
Toàn trường |
STT | Thời gian | Chủ điểm | Người thực hiện | Nội dung, hình thức | ||
1 | Tuần 1 | 5/9 | Khai giảng | HT – GV-HS- 5A | Theo kịch bản | |
2 | Tuần 2 | 12/9 | Phổ biến nội quy trường, lớp, đội | TPT-GV-HS-5B | Lớp trực trình bày 1 tiết mục VN, TPT phổ biến nội quy bằng hìn thức trả lời câu hỏi, HS trả lời nhận thưởng. | |
3 | Tuần 3 | 19/9 | Tuyên truyền An toàn giao thông | TPT-GV-HS 5C | Lớp 5C đọc bài tuyên truyền, sân khấu hóa 1 tiết mục về ATGT | |
4 | Tuần 4 | 26/9 | Hội thi tìm hiểu ATGT | TPT-GV-HS- 5D | 5D biểu diễn 1 tiết mục văn nghệ. Các khối tổ chức thi theo khu vực. | |
5 | Tuần 5 | 3/10 | Tuyên truyền quyền bổn phận trẻ em | HT-TPT-GV-HS 5E | HT triển khai Kế hoạch tháng, 5E biểu diễn văn nghệ, TPT tuyên truyền | |
6 | Tuần 6 | 10/10 | Em là người lịch sự | TPT-GV-HS 4A | 4 A sân khấu hóa | |
7 | Tuần 7 | 17/10 | TÌm hiểu ngày phụ nữ Việt Nam | TPT-GV-HS 4B | 4B biểu diễn vưn nghệ, các khối tìm hiểu theo từng khu vực. | |
8 | Tuần 8 | 24/10 | Tuyên truyền phòng tránh bạo lực học đường | TPT-GV-HS 4C | 4C sân khấu hóa TPT tuyên truyền |
|
9 | Tuần 9 | 31/10 | Phát động thi đua mừng ngày nhà giáo Việt Nam | HT – TPT – 4D | Hiệu trưởng, TPT nêu kế hoạch. 4D múa văn nghệ | |
10 | Tuần 10 | 7/11 | Phát động phong trào giữ gìn trường, lớp sạch đẹp | TPT-GV-HS 4E | Triển lãm theo từng khối lớp. 4E văn nghệ | |
11 | Tuần 11 | 14/11 | Biết ơn thầy giáo cô giáo | TPT-GV-HS 4G | 4G biểu diễn văn nghệ | |
12 | Tuần 12 | 21/11 | Nói lời hay làm việc tốt | TPT-GV-HS 3A | 3A sân khấu hóa. | |
13 | Tuần 13 | 28/11 | Diễn đàn phòng chống xâm hại trẻ em | TPT-GV-HS 3B | 3B văn nghệ, TPT tuyên truyền | |
14 | Tuần 14 | 5/12 | Tìm hiểu về những người có công với quê hương | TPT-GV-HS 3C | 3C văng nghệ, HS tự trình bày kết quả mình tìm được | |
15 | Tuần 15 | 12/12 | Giao lưu kỷ niệm ngày TLQĐNDVN 22/12 | TPT-GV-HS3D | 3D văn nghệ. | |
16 | Tuần 16 | 19/12 | Giao lưu kỷ niệm ngày TLQĐNDVN 22/12 | TPT-GV-HS 3E | 3E văn nghệ. Mời CCB nói chuyện. | |
17 | Tuần 17 | 26/12 | Mùa xuân trên quê hương em | TPT-GV-HS 2C | 2C văn nghệ | |
18 | Tuần 18 | 2/1 | Phát động phong trào Tết ấm yêu thương | TPT-GV-HS TT | Ủng hộ bạn nghèo đón tết | |
19 | Tuần 19 | 9/1 | Sơ kết học kỳ 1- Trò chơi dân gian ngày tết | TPT-GV-HS TT | Tổ chức TCDG | |
20 | Tuần 20 | 16/1 | Hội vui mừng Đảng mừng xuân | TPT-GV-HS 2D | 2D văn nghệ | |
21 | Tuần 21 | 6/2 | Chào mùa xuân mới | TPT-GV-HS 2E | 2E văn nghệ | |
22 | Tuần 22 | 13/2 | Mùa xuân là Tết trồng cây | TPT-GV-HS 2G | 2G văn nghệ, tham gia trồng mỗi lớp 1 cây. | |
23 | Tuần 23 | 20/2 | Tìm hiểu cảnh đẹp quê hương | TPT-GV-HS1A | 1A văn nghệ, HĐ theo khối, vẽ trang hoặc tìm hiểu | |
24 | Tuần 24 | 27/2 | Hội thi hướng dẫn viên nhí | TPT-GV-HS1B | 1B văn nghệ, TPT tổ chức thi | |
25 | Tuần 25 | 6/3 | Phát động chào mừng ngày Quốc tế Phụ Nữ 8-3 | TPT-GV-HSTT | TPT phát động | |
26 | Tuần 26 | 13/3 | Hội thi đôi bàn tay khéo | TPT-GV-HS1C | 1C văn nghệ, TPT tổ chức thi cắm hoa | |
27 | Tuần 27 | 20/3 | Kỷ niệm ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh | TPT-GV-HS1D | Kịch bản TPT, phát động vẽ tranh | |
28 | Tuần 28 | 27/3 | Vẽ tranh về gia đình của em | TPT-GV-HS1E | 1E văn nghệ, Tỏ chức triển lãm tranh | |
29 | Tuần 29 | ¾ | Phát động phong trào nhân ái chia sẻ | TPT-GV-HS1G | ||
30 | Tuần 30 | 10/4 | Hội thi nhi đồng chăm ngoan | TPT-GV-HSK1,2 | Kịch bản TPT | |
31 | Tuần 31 | 17/4 | Theo dòng lịch sử | TPT-GV-HSK5 | Kịch bản TPT | |
32 | Tuần 32 | 24/2 | Chào mừng ngày giải phòng Miền nam | TPT-GV-HSK4 | Kịch bản TPT | |
33 | Tuần 33 | 01/5 | Mừng ngày sinh nhật Bác | TPT-GV-HSK3 | Kịch bản TPT | |
34 | Tuần 34 | 8/5 | Ngày Hội Đội viên | TPT-GV-HSTT | Kịch bản TPT | |
35 | Tuần 35 | 15/5 | Tổng kết năm học | TPT-GV-HS | Kịch bản TPT | |
TT | Nội dung | Hoạt động | Đối tượng/quy mô | Thời gian | Địa điểm | Ghi chú |
1 | Câu lạc bộ Olympic | Tổ chức các sân chơi | Từ k1 đến K5; tùy theo nhu cầu của HS | Chiều thứ 6 tuần thứ 4 của tháng | Tại sân trường theo từng khối | |
2 | Các sân chơi trên mạng. | Tham gia trên mạng Internet | Từ k1 đến K5; tùy theo nhu cầu của HS | Sau các buổi chiều, các lớp tự chủ động thời gian | Máy tính cá nhân HS | |
3 | CLB bơi lặn | Dạy bơi cho HS | Từ k1 đến K5; tùy theo nhu cầu của HS | Sau tiết chính buổi chiều | Bể bơi | |
4 | CLB võ thuật | HS tham gia học võ | Từ k1 đến K5; tùy theo nhu cầu của HS | Sau tiết chính buổi chiều | Sân trường | |
5 | CLB Đoremi | HS học đàn, múa | Từ k1 đến K5; tùy theo nhu cầu của HS | Sau tiết chính buổi chiều | Phòng âm nhạc | |
6 | Đọc sách | HS đọc sách tại thư viện và lớp học | Từ k1 đến K5; tùy theo nhu cầu của HS | Sau tiết chính buổi chiều | Thư viện trường, lớp |
THỨ | TIẾT | 1A (HUYỀN) | 1B (HẠNH) | 1C (L HIỀN) | 1D (H Hương) | 1E (P THU) | 1G (DINH) | |||||||||
Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | |||||
2 | 1 | HDTN - HUYỀN | T Việt - HUYỀN | HDTN - HẠNH | T Việt - HẠNH | HDTN - L HIỀN | TD - CƯỜNG | HDTN - Ho HƯƠNG | Toán - Ho HƯƠNG | HDTN - P THU | Toán - P THU | HDTN - DINH | TNXH - DINH | Thứ 2 ngày 5/9: Khai giảng 2 tiết . Tiết 1: SH dưới cờ. Tiết 2 học bù vào tiết 5 sáng thứ 4. Ngày 2/1: Nghỉ bù tết dương lịch, học bù vào chiều thứ 4 và chiều thứ 6. |
||
2 | T Việt - HUYỀN | Toán - HUYỀN | T Việt - HẠNH | T Việt - HẠNH | T Việt - L HIỀN | Nhạc - DUNG | T Việt - Ho HƯƠNG | MT - H HIỀN | T Việt - P THU | NNgữ - THU | TD - CƯỜNG | T Việt - DINH | ||||
3 | T Việt - HUYỀN | NNgữ - HOA | T Việt - HẠNH | TD - CƯỜNG | T Việt - L HIỀN | T Việt - L HIỀN | T Việt - Ho HƯƠNG | T Việt - Ho HƯƠNG | Nhạc - DUNG | TD - CƯỜNG | T Việt - DINH | MT - H HIỀN | ||||
4 | MT - H HIỀN | Toán - HẠNH | Toán - L HIỀN | KNS - L HIỀN | T Việt - Ho HƯƠNG | Toán - P THU | T Việt - DINH | |||||||||
3 | 1 | TNXH - HUYỀN | Toán - HUYỀN | TNXH - HẠNH | NNgữ - HOA | T Việt - L HIỀN | ĐĐức - L HIỀN | T Việt - Ho HƯƠNG | TNXH - Ho HƯƠNG | T Việt - P THU | T Việt - P THU | Toán - DINH | TD - CƯỜNG | Ngày 2/5: Nghỉ bù ngày giỗ tổ Hùng Vương, học bù vào chiều thứ 4 và chiều thứ 6. | ||
2 | TD - CƯỜNG | T Việt - HUYỀN | T Việt - HẠNH | MT - H HIỀN | T Việt - L HIỀN | T Việt - L HIỀN | T Việt - Ho HƯƠNG | T Việt - Ho HƯƠNG | T Việt - P THU | T Việt - P THU | T Việt - DINH | T Việt - DINH | ||||
3 | T Việt - HUYỀN | NNgữ - HOA | T Việt - HẠNH | TD - CƯỜNG | T Việt - L HIỀN | TNXH - L HIỀN | T Việt - Ho HƯƠNG | NNgữ - TÚ | T Việt - P THU | ĐĐức - P THU | T Việt - DINH | Nhạc - DUNG | ||||
4 | T Việt - HUYỀN | T Việt - HẠNH | Toán - L HIỀN | Toán - Ho HƯƠNG | KNS - Ho HƯƠNG | HDTN - P THU | KNS - P THU | NNgữ - THU | ||||||||
5 | ||||||||||||||||
4 | 1 | T Việt - HUYỀN | T Việt - HẠNH | TNXH - L HIỀN | T Việt - Ho HƯƠNG | T Việt - P THU | Toán - DINH | |||||||||
2 | T Việt - HUYỀN | T Việt - HẠNH | T Việt - L HIỀN | T Việt - Ho HƯƠNG | T Việt - P THU | T Việt - DINH | ||||||||||
3 | T Việt - HUYỀN | T Việt - HẠNH | T Việt - L HIỀN | T Việt - Ho HƯƠNG | T Việt - P THU | T Việt - DINH | ||||||||||
4 | HDTN - HUYỀN | HDTN - HẠNH | T Việt - L HIỀN | ĐĐức - Ho HƯƠNG | TNXH - K Anh | TNXH - DINH | ||||||||||
5 | ||||||||||||||||
5 | 1 | T Việt - HUYỀN | T Việt - HUYỀN | Toán - HẠNH | NNgữ - HOA | T Việt - L HIỀN | HDTN - L HIỀN | Toán - Ho HƯƠNG | NNgữ - TÚ | TNXH - K Anh | MT - H HIỀN | T Việt - DINH | NNgữ - THU | |||
2 | T Việt - HUYỀN | ĐĐức - HUYỀN | ĐĐức - HẠNH | TNXH - HẠNH | T Việt - L HIỀN | MT - H HIỀN | HDTN - Ho HƯƠNG | T Việt - Ho HƯƠNG | T Việt - P THU | NNgữ - THU | T Việt - DINH | T Việt - DINH | ||||
3 | T Việt - HUYỀN | TNXH - HUYỀN | T Việt - HẠNH | T Việt - HẠNH | Toán - L HIỀN | NNgữ - TÚ | T Việt - Ho HƯƠNG | T Việt - Ho HƯƠNG | T Việt - P THU | TD - CƯỜNG | T Việt - DINH | ĐĐức - DINH | ||||
4 | Toán - HUYỀN | KNS - HUYỀN | T Việt - HẠNH | KNS - HẠNH | NNgữ - TÚ | TD - CƯỜNG | Toán - P THU | HDTN - DINH | KNS - DINH | |||||||
6 | 1 | Nhạc - DUNG | NGHÊ THUÂT - DUNG | T Việt - HẠNH | TATC | TD - CƯỜNG | TATC | HDTN - Ho HƯƠNG | TATC | T Việt - P THU | TATC | Toán - DINH | TATC | |||
2 | TD - CƯỜNG | TDTC - CƯỜNG | Nhạc - DUNG | TATC | T Việt - L HIỀN | TATC | TD - CƯỜNG | TATC | T Việt - P THU | TATC | T Việt - DINH | TATC | ||||
3 | T Việt - HUYỀN | TATC | Toán - HẠNH | T Việt - L HIỀN | TNXH - Ho HƯƠNG | T Việt - P THU | T Việt - DINH | |||||||||
4 | HDTN - HUYỀN | TATC | HDTN - HẠNH | HDTN - L HIỀN | Nhạc - DUNG | HDTN - P THU | HDTN - DINH | |||||||||
5 | ||||||||||||||||
THỨ | TIẾT | 2A (XUÂN) | 2B (HÀ) | 2C (H XUÂN) | 2D (C HẠNH) | 2E (HỒNG) | 2G (THAO) | |||||||
Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | |||
2 | 1 | HDTN - XUÂN | T Việt - XUÂN | HDTN - HÀ | T Việt - HÀ | HDTN - H XUÂN | TNXH - H XUÂN | HDTN - C HẠNH | TNXH - C HẠNH | HDTN - HỒNG | T Việt - HỒNG | HDTN - THAO | T Việt - THAO | |
2 | Toán - XUÂN | ĐĐức - XUÂN | Toán - HÀ | Toán - HÀ | Toán - H XUÂN | T Việt - H XUÂN | T Việt - C HẠNH | Toán - C HẠNH | Nhạc - DUNG | T Việt - HỒNG | Toán - THAO | T Việt - THAO | ||
3 | T Việt - XUÂN | Toán - XUÂN | MT - H HIỀN | TD - H DŨNG | T Việt - H XUÂN | ĐĐức - H XUÂN | Toán - C HẠNH | T Việt - C HẠNH | T Việt - HỒNG | HDTN - HỒNG | NNgữ - QUỲNH | Toán - THAO | ||
4 | T Việt - XUÂN | T Việt - HÀ | T Việt - H XUÂN | NNgữ - HOA | Toán - HỒNG | T Việt - THAO | ||||||||
3 | 1 | NNgữ - TÚ | T Việt - XUÂN | T Việt - HÀ | T Việt - HÀ | T Việt - H XUÂN | T Việt - H XUÂN | MT - H HIỀN | T Việt - C HẠNH | TNXH - HỒNG | TD - L HẢI | HDTN - THAO | TD - K Anh | |
2 | TD - L HẢI | TNXH - XUÂN | T Việt - HÀ | T Việt - HÀ | T Việt - H XUÂN | TNXH - H XUÂN | Toán - C HẠNH | T Việt - C HẠNH | Toán - HỒNG | KNS - HỒNG | ĐĐức - THAO | T Việt - THAO | ||
3 | T Việt - XUÂN | KNS - XUÂN | TNXH - HÀ | ĐĐức - HÀ | HDTN - H XUÂN | MT - H HIỀN | TD - H DŨNG | TNXH - C HẠNH | T Việt - HỒNG | Tin - B NGỌC | NNgữ - QUỲNH | HDTN - THAO | ||
4 | T Việt - XUÂN | Toán - HÀ | Toán - H XUÂN | HDTN - C HẠNH | T Việt - HỒNG | T Việt - THAO | ||||||||
5 | ||||||||||||||
4 | 1 | Toán - XUÂN | Tin - B NGỌC | TD - Ng Hương | TD - H DŨNG | ĐĐức - HỒNG | Toán - THAO | |||||||
2 | HDTN - XUÂN | TD - H DŨNG | T Việt - H XUÂN | ĐĐức - C HẠNH | T Việt - HỒNG | TD - K Anh | ||||||||
3 | T Việt - XUÂN | NNgữ - TÚ | T Việt - H XUÂN | T Việt - C HẠNH | T Việt - HỒNG | TNXH - THAO | ||||||||
4 | Nhạc - DUNG | NNgữ - TÚ | Toán - H XUÂN | T Việt - C HẠNH | T Việt - HỒNG | T Việt - THAO | ||||||||
5 | ||||||||||||||
5 | 1 | TD - L HẢI | T Việt - XUÂN | HDTN - HÀ | T Việt - HÀ | Nhạc - DUNG | TD - Ng Hương | KNS - C HẠNH | T Việt - C HẠNH | T Việt - HỒNG | Toán - HỒNG | T Việt - THAO | Toán - THAO | |
2 | Tin - B NGỌC | TNXH - XUÂN | Toán - HÀ | T Việt - HÀ | NNgữ - HOA | Toán - H XUÂN | Nhạc - DUNG | T Việt - C HẠNH | TD - L HẢI | NNgữ - QUỲNH | T Việt - THAO | T Việt - THAO | ||
3 | T Việt - XUÂN | MT - H HIỀN | Nhạc - DUNG | KNS - HÀ | T Việt - H XUÂN | KNS - H XUÂN | NNgữ - HOA | Toán - C HẠNH | NNgữ - QUỲNH | Nhạc - DUNG | Toán - THAO | TNXH - THAO | ||
4 | Toán - XUÂN | T Việt - HÀ | T Việt - H XUÂN | T Việt - C HẠNH | TNXH - HỒNG | Nhạc - DUNG | ||||||||
6 | 1 | NNgữ - TÚ | TATC | TNXH - HÀ | TATC | HDTN - H XUÂN | TATC | Tin - B NGỌC | TATC | T Việt - HỒNG | TATC | T Việt - THAO | TATC | |
2 | T Việt - XUÂN | TATC | T Việt - HÀ | TATC | Toán - H XUÂN | TATC | Toán - C HẠNH | TATC | MT - H HIỀN | TATC | Tin - B NGỌC | TATC | ||
3 | Toán - XUÂN | Toán - HÀ | Tin - B NGỌC | T Việt - C HẠNH | Toán - HỒNG | KNS - THAO | ||||||||
4 | HDTN - XUÂN | HDTN - HÀ | NNgữ - HOA | HDTN - C HẠNH | HDTN - HỒNG | MT - H HIỀN | ||||||||
5 |
THỨ | TIẾT | 3A (MAI) | 3B (N HƯƠNG) | 3C (DUYÊN) | 3D (CHUNG) | 3E (T TÂM) | ||||||||||
Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | |||||||
2 | 1 | HDTN - Mai | NNgữ - THU | TNXH - N HƯƠNG | T Việt - MAI | HDTN - DUYÊN | TNXH - DUYÊN | HDTN - CHUNG | TNXH - CHUNG | HDTN - T TÂM | Tin - B NGỌC | |||||
2 | T Việt - MAI | TD - CƯỜNG | Toán - N HƯƠNG | T Việt - MAI | T Việt - DUYÊN | ĐĐức - DUYÊN | Tin - B NGỌC | Toán - CHUNG | Toán - T TÂM | HDTN - T TÂM | ||||||
3 | T Việt - MAI | Tin - B NGỌC | NNgữ - THU | CN - MAI | T Việt - DUYÊN | Toán - DUYÊN | T Việt - CHUNG | T Việt - CHUNG | T Việt - T TÂM | NNgữ - THU | ||||||
4 | Toán - N HƯƠNG | NNgữ - THU | TD - CƯỜNG | TNXH - CHUNG | TD - T TÂM | |||||||||||
3 | 1 | KNS - XUÂN | HDTN - MAI | T Việt - MAI | HDTN - N HƯƠNG | Toán - DUYÊN | T Việt - DUYÊN | NNgữ - THU | Nhạc - DUNG | Toán - T TÂM | T Việt - T TÂM | |||||
2 | Toán - N HƯƠNG | Nhạc - DUNG | T Việt - MAI | TD - CƯỜNG | Tin - B NGỌC | Toán - DUYÊN | NNgữ - THU | T Việt - CHUNG | TNXH - T TÂM | T Việt - T TÂM | ||||||
3 | T Việt - MAI | T Việt - MAI | Toán - N HƯƠNG | TNXH - N HƯƠNG | TNXH - DUYÊN | KNS - DUYÊN | Toán - CHUNG | KNS - CHUNG | NNgữ - THU | ĐĐức - T TÂM | ||||||
4 | T Việt - MAI | Nhạc - DUNG | T Việt - DUYÊN | CN - CHUNG | T Việt - T TÂM | |||||||||||
5 | ||||||||||||||||
4 | 1 | T Việt - MAI | ĐĐức - N HƯƠNG | NNgữ - THU | T Việt - CHUNG | T Việt - T TÂM | ||||||||||
2 | TD - CƯỜNG | Toán - N HƯƠNG | NNgữ - THU | MT - H HIỀN | Toán - T TÂM | |||||||||||
3 | Toán - N HƯƠNG | NNgữ - THU | MT - H HIỀN | T Việt - CHUNG | Nhạc - DUNG | |||||||||||
4 | CN - MAI | NNgữ - THU | TD - CƯỜNG | Toán - CHUNG | TD - T TÂM | |||||||||||
5 | ||||||||||||||||
5 | 1 | Toán - N HƯƠNG | TNXH - MAI | TD - CƯỜNG | Tin - B NGỌC | NNgữ - THU | NNgữ - THU | T Việt - CHUNG | Toán - CHUNG | T Việt - T TÂM | T Việt - T TÂM | |||||
2 | TNXH - MAI | T Việt - MAI | Toán - N HƯƠNG | Toán - N HƯƠNG | Toán - DUYÊN | T Việt - DUYÊN | T Việt - CHUNG | ĐĐức - CHUNG | NNgữ - THU | TNXH - T TÂM | ||||||
3 | NNgữ - THU | NNgữ - THU | MT - H HIỀN | KNS - MAI | T Việt - DUYÊN | HDTN - DUYÊN | TD - H DŨNG | HDTN - CHUNG | Toán - T TÂM | KNS - T TÂM | ||||||
4 | NNgữ - THU | HDTN - N HƯƠNG | CN - DUYÊN | Toán - CHUNG | MT - H HIỀN | |||||||||||
6 | 1 | Toán - N HƯƠNG | TATC | T Việt - MAI | TATC | T Việt - DUYÊN | TATC | TD - H DŨNG | TATC | NNgữ - THU | TATC | |||||
2 | ĐĐức - N HƯƠNG | TATC | T Việt - MAI | TATC | Toán - DUYÊN | TATC | NNgữ - THU | TATC | Toán - T TÂM | TATC | ||||||
3 | MT - H HIỀN | T Việt - MAI | Nhạc - DUNG | NNgữ - THU | CN - T TÂM | |||||||||||
4 | HDTN - MAI | HDTN - N HƯƠNG | HDTN - DUYÊN | HDTN - CHUNG | HDTN - T TÂM | |||||||||||
5 | ||||||||||||||||
THỨ | TIẾT | 4A (THU C2) | 4B (L HƯƠNG) | 4C (OANH) | 4D (P LOAN) | 4E (P LAN) | 4G (LÊ) | ||||||||||||||
Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | ||||||||||
2 | 1 | GDTT - THU C2 | NNgữ - TÚ | GDTT - L HƯƠNG | Toán - L HƯƠNG | GDTT - OANH | LS - OANH | GDTT - P LOAN | Nhạc - DUNG | GDTT - P LAN | KT - P LAN | GDTT - LÊ | T Việt - THU C2 | ||||||||
2 | NNgữ - TÚ | Tin - B NGỌC | T Việt - P LAN | KT - L HƯƠNG | T Việt - OANH | TD - H DŨNG | Toán - L HƯƠNG | T Việt - OANH | NNgữ - QUỲNH | NNgữ - QUỲNH | TD - H DŨNG | T Việt - THU C2 | |||||||||
3 | T Việt - THU C2 | Toán - LÊ | T Việt - P LAN | T Việt - P LAN | Tin - B NGỌC | MT - H HIỀN | T Việt - OANH | T Việt - OANH | TD - H DŨNG | Toán - SOA | ĐL - P LOAN | NNgữ - TÚ | |||||||||
4 | T Việt - THU C2 | Tin - B NGỌC | Toán - H DŨNG | LSĐL - P LOAN | ĐĐức - P LAN | Toán - LÊ | |||||||||||||||
3 | 1 | T Việt - THU C2 | T Việt - THU C2 | KH - L HƯƠNG | KH - L HƯƠNG | Nhạc - DUNG | TD - H DŨNG | KH - P LOAN | NNgữ - QUỲNH | T Việt - P LAN | T Việt - P LAN | Toán - LÊ | MT - H HIỀN | ||||||||
2 | MT - H HIỀN | Toán - LÊ | NNgữ - QUỲNH | T Việt - P LAN | Toán - H DŨNG | NNgữ - QUỲNH | Toán - L HƯƠNG | TD - P LOAN | T Việt - P LAN | TD - H DŨNG | KT - LÊ | T Việt - THU C2 | |||||||||
3 | Nhạc - DUNG | KT - THU C2 | T Việt - P LAN | T Việt - P LAN | T Việt - OANH | NNgữ - QUỲNH | KT - P LOAN | T Việt - OANH | Tin - B NGỌC | KH - L HƯƠNG | T Việt - THU C2 | NNgữ - TÚ | |||||||||
4 | NNgữ - TÚ | ĐL - P LOAN | T Việt - OANH | MT - H HIỀN | Toán - SOA | Tin - B NGỌC | |||||||||||||||
5 | |||||||||||||||||||||
4 | 1 | Toán - LÊ | MT - H HIỀN | T Việt - OANH | Toán - L HƯƠNG | NNgữ - QUỲNH | Nhạc - DUNG | ||||||||||||||
2 | KH - LÊ | TD - L HƯƠNG | T Việt - OANH | ĐĐức - P LOAN | T Việt - P LAN | T Việt - THU C2 | |||||||||||||||
3 | ĐL - P LOAN | Toán - L HƯƠNG | Toán - H DŨNG | T Việt - OANH | T Việt - P LAN | T Việt - THU C2 | |||||||||||||||
4 | TD - H DŨNG | Nhạc - DUNG | ĐĐức - OANH | NNgữ - QUỲNH | Toán - SOA | LS - LÊ | |||||||||||||||
5 | |||||||||||||||||||||
5 | 1 | Toán - LÊ | T Việt - THU C2 | LS - L HƯƠNG | Toán - L HƯƠNG | NNgữ - QUỲNH | Toán - H DŨNG | T Việt - OANH | T Việt - OANH | MT - H HIỀN | T Việt - P LAN | TD - H DŨNG | Toán - LÊ | ||||||||
2 | T Việt - THU C2 | LS - THU C2 | NNgữ - QUỲNH | T Việt - P LAN | KH - OANH | T Việt - OANH | Toán - L HƯƠNG | KH - P LOAN | Toán - SOA | Nhạc - DUNG | Toán - LÊ | KH - LÊ | |||||||||
3 | ĐĐức - THU C2 | NNgữ - TÚ | TD - L HƯƠNG | NNgữ - QUỲNH | KH - OANH | KT - OANH | TD - P LOAN | Toán - L HƯƠNG | T Việt - P LAN | ĐL - P LOAN | ĐĐức - LÊ | T Việt - THU C2 | |||||||||
4 | TD - H DŨNG | Toán - L HƯƠNG | T Việt - OANH | NNgữ - QUỲNH | LS - P LAN | KH - LÊ | |||||||||||||||
6 | 1 | GDTT - THU C2 | GDTT - L HƯƠNG | ĐL - P LOAN | T Việt - OANH | NNgữ - QUỲNH | GDTT - LÊ | ||||||||||||||
2 | T Việt - THU C2 | T Việt - P LAN | NNgữ - QUỲNH | LSĐL - P LOAN | Toán - SOA | Toán - LÊ | |||||||||||||||
3 | T Việt - THU C2 | Toán - L HƯƠNG | T Việt - OANH | NNgữ - QUỲNH | T Việt - P LAN | NNgữ - TÚ | |||||||||||||||
4 | KH - LÊ | ĐĐức - L HƯƠNG | Toán - H DŨNG | GDTT - P LOAN | GDTT - P LAN | NNgữ - TÚ | |||||||||||||||
5 | Toán - LÊ | NNgữ - QUỲNH | GDTT - OANH | Tin - B NGỌC | KH - L HƯƠNG | T Việt - THU C2 | |||||||||||||||
THỨ | TIẾT | 5A (H Hương) | 5B (TRỌNG) | 5C (N TÂM) | 5D (LỘC) | 5E (Ái LOAN) | 5G (H DŨNG) | ||||||||||||
Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | Sáng | Chiều | ||||||||
2 | 1 | GDTT - H Hương | ĐĐức - H Hương | GDTT - TRỌNG | MT - H HIỀN | GDTT - N TÂM | T Việt - TRỌNG | GDTT - LỘC | T Việt - LỘC | HDTN - Ái LOAN | ĐL - P LOAN | GDTT - H DŨNG | Toán - H DŨNG | ||||||
2 | T Việt - H Hương | T Việt - H Hương | T Việt - TRỌNG | NNgữ - HOA | MT - H HIỀN | Toán - N TÂM | Toán - Ái LOAN | Toán - Ái LOAN | T Việt - LỘC | NNgữ - TÚ | LSĐL - P LOAN | KT - P LOAN | |||||||
3 | NNgữ - TÚ | Toán - H Hương | LS - TRỌNG | Toán - N TÂM | Nhạc - N TÂM | LS - TRỌNG | TD - CƯỜNG | KT - LỘC | T Việt - LỘC | Nhạc - Ái LOAN | T Việt - H Hương | ĐĐức - P LOAN | |||||||
4 | KH - H Hương | KT - TRỌNG | NNgữ - TÚ | T Việt - LỘC | Toán - Ái LOAN | Nhạc - DUNG | |||||||||||||
3 | 1 | LS - H Hương | NNgữ - TÚ | Toán - N TÂM | Toán - N TÂM | T Việt - TRỌNG | Tin - B NGỌC | Tin - B NGỌC | KH - Ái LOAN | TD - CƯỜNG | T Việt - LỘC | KH - K Anh | T Việt - H Hương | ||||||
2 | T Việt - H Hương | Tin - B NGỌC | T Việt - TRỌNG | T Việt - TRỌNG | Toán - N TÂM | NNgữ - TÚ | ĐL - P LOAN | Toán - Ái LOAN | KH - Ái LOAN | T Việt - LỘC | NNgữ - TÚ | T Việt - H Hương | |||||||
3 | NNgữ - TÚ | T Việt - H Hương | TD - CƯỜNG | T Việt - TRỌNG | ĐĐức - N TÂM | KH - N TÂM | MT - H HIỀN | ĐĐức - LỘC | T Việt - LỘC | Toán - Ái LOAN | T Việt - H Hương | Toán - H DŨNG | |||||||
4 | Toán - H Hương | NNgữ - HOA | TD - CƯỜNG | T Việt - LỘC | Toán - Ái LOAN | Toán - H DŨNG | |||||||||||||
5 | |||||||||||||||||||
4 | 1 | T Việt - H Hương | KH - N TÂM | T Việt - TRỌNG | TD - CƯỜNG | T Việt - LỘC | NNgữ - TÚ | ||||||||||||
2 | KT - H Hương | Toán - N TÂM | T Việt - TRỌNG | T Việt - LỘC | Tin - B NGỌC | NNgữ - TÚ | |||||||||||||
3 | Tin - B NGỌC | T Việt - TRỌNG | KH - N TÂM | T Việt - LỘC | Toán - Ái LOAN | TD - CƯỜNG | |||||||||||||
4 | ĐL - P LOAN | T Việt - TRỌNG | Tin - B NGỌC | NNgữ - HOA | MT - H HIỀN | T Việt - H Hương | |||||||||||||
5 | KH - H Hương | ĐĐức - TRỌNG | KT - N TÂM | NNgữ - HOA | NNgữ - TÚ | Tin - B NGỌC | |||||||||||||
5 | 1 | Toán - H Hương | TD - CƯỜNG | Nhạc - TRỌNG | KH - N TÂM | NNgữ - TÚ | ĐL - P LOAN | NNgữ - HOA | T Việt - LỘC | Tin - B NGỌC | Toán - Ái LOAN | LSĐL - P LOAN | T Việt - H Hương | ||||||
2 | MT - H HIỀN | Toán - H Hương | ĐL - P LOAN | Toán - N TÂM | T Việt - TRỌNG | NNgữ - TÚ | Toán - Ái LOAN | Tin - B NGỌC | TD - CƯỜNG | KT - Ái LOAN | NNgữ - TÚ | TD - CƯỜNG | |||||||
3 | T Việt - H Hương | T Việt - H Hương | Tin - B NGỌC | Tin - B NGỌC | TD - CƯỜNG | Toán - N TÂM | LS - LỘC | NNgữ - HOA | NNgữ - TÚ | T Việt - LỘC | KH - K Anh | Toán - H DŨNG | |||||||
4 | Nhạc - H Hương | T Việt - TRỌNG | Toán - N TÂM | T Việt - LỘC | ĐĐức - Ái LOAN | Tin - B NGỌC | |||||||||||||
6 | 1 | T Việt - H Hương | NNgữ - HOA | T Việt - TRỌNG | Toán - Ái LOAN | LS - LỘC | MT - H HIỀN | ||||||||||||
2 | Toán - H Hương | NNgữ - HOA | T Việt - TRỌNG | Nhạc - LỘC | NNgữ - TÚ | GDTT - H DŨNG | |||||||||||||
3 | GDTT - H Hương | TD - CƯỜNG | T Việt - TRỌNG | T Việt - LỘC | KH - Ái LOAN | Toán - H DŨNG | |||||||||||||
4 | TD - CƯỜNG | T Việt - TRỌNG | Toán - N TÂM | GDTT - LỘC | HDTN - Ái LOAN | T Việt - H Hương | |||||||||||||
5 | NNgữ - TÚ | GDTT - TRỌNG | GDTT - N TÂM | KH - Ái LOAN | T Việt - LỘC | T Việt - H Hương | |||||||||||||
Thời gian | Nội dung công việc | Ghi chú |
Tháng 8/2022 |
-Tuyển sinh lớp 1. - Tập huấn cho GV lớp 3 về tổ chức thực hiện CTGDPT 2018; - Tập huấn GVTHCS dạy TH - Tập huấn GV năm đầu dạy lớp 1, 2 - Họp lãnh đạo, định hướng nhiệm vụ trọng tâm của năm học. - Tập huấn về chương trình Học thông qua Chơi của Dự án VVOB (cấp trường, cụm, cấp huyện); - Kiểm tra công tác chuẩn bị cho năm học mới của các trường - Tập huấn về Công tác xã hội trường học. -Rà soát, tu sửa CSVC chuẩn bị cho năm học mới. -Tổ chức tựu trường. |
|
Tháng 9/2022 |
*Công tác Tổ chức: Khai giảng năm học mới 5/9. -Tổ chức các cuộc hội nghị, kiện toàn các ban, hội đồng, tổ chuyên môn… - Đón đoàn Kiểm tra sau khai giảng. - Họp phụ huynh. *Chuyên môn: - Thi GVDG cấp huyện (Phần báo cáo biện pháp). - Báo cáo dữ liệu Giáo dục Tiểu học đầu năm học qua phần mềm EQMS. - Tập huấn sử dụng tài liệu giáo dục địa phương lớp 3; - Tập huấn Tài liệu điện tử Giáo dục ATGT - Tập huấn GVTHCS dạy Tiểu học cấp huyện(Đợt 2). -SHCM: Xây dựng, góp ý bp dạy học của Gv thi GVDG huyện *KTNB: -Công tác tuyển sinh -Kiểm tra, bàn giao CSVC cho các lớp. -Kiểm tra sách giáo khoa và các tài liệu bổ trợ của học sinh. *Đội: Chương trình "Trung thu yêu thương ‑ Nâng bước đến trường". -Vận động tặng quà HS có hoàn cảnh khó khăn. -Tuyên truyền ATGT (Tuần 3, Hội thi ATGT tuần 4, em là người lịch sự). -Tổ chức viết lời chúc mừng… |
|
Tháng 10/2022 |
*Chuyên môn: - Thi GVDG cấp huyện (Phần thực hành giảng dạy). - Tổ chức Hội thảo dạy học tiếng Anh, Tin học; - Sinh hoạt chuyên môn trường, cụm trường về dạy học lớp 3. -Sinh hoạt chuyên môn trường: Dạy thông qua chơi trong môn Toán. Xây dựng tiết dạy thi GVDG cấp huyện. -Dự giờ bồi dưỡng giáo viên hợp đồng trường. *KTNB: Hồ sơ giáo viên điện tử -Kiểm tra tiết dạy của GV khối 3 và GV hợp đồng trường. *KĐCL: Xây dựng kế hoạch, minh chứng, tiến hành hoàn thiện. *PCGD: Tự kiểm tra. *Đội : Tổ chức các công trình thiếu nhi chào mừng thành công Đại hội Đại biểu Đoàn TNCS Hồ Chí Minh tỉnh Nghệ An lần thứ XVIII, nhiệm kỳ 2022-2027 +NGLL: Tuyên truyền bổn phận quyền trẻ em (5E), Em là người lịch sự (4A), Tìm hiểu về ngày PNVN (4B), phòng tránh bạo lực học đường 4C) |
|
Tháng 11/2022 |
*Chuyên môn: - Kiểm tra định kỳ giữa học kỳ I; - Đón đoàn Kiểm tra triển khai thực hiện nhiệm năm học và tổ chức dạy học lớp 1, lớp 2, 3. - Đón đoàn kiểm tra PCGDTH; - Đón đoàn Kiểm tra nhiệm vụ năm học 2022- 2023 - Bồi dưỡng Đội tuyển GV tham dự Hội thi GVDG tỉnh (nếu có) - Hội thảo về dạy học lớp 3 CTGDPT 2018 cấp huyện. -Thi GVCNG cấp trường. -SHCM: Nghiên cứu bài học *Kiểm tra nội bộ: Hoạt động dạy học của GV Tiếng anh, GV lớp 1 -Kiểm tra trang trí lớp học. *Đội: Tổ chức NGLL chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam. (Phát động thi đua 20/11 4D, giữ gìn trường lớp sạch đẹp 4E, Biết ơn thầy cô giáo 4G; Nói lới hay, làm việc tốt 3A, Phòng chông xâm hại trẻ em 3B…) *KĐCL: Hoàn thiện minh chứng |
|
Tháng 12/2022 | *Chuyên môn: - Đón đoàn Kiểm tra thực hiện nhiệm vụ năm học và tổ chức dạy học lớp 1, 2, 3. - Tham dự Hội thi giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh (nếu có) - Đón đoàn kiểm tra nhiệm vụ năm học. -SHCM: Nghiên cứu bài học chuyên đề…… *Đội + NGLL: Tìm hiểu về chú bộ đội và người có công với CM trên quê hương em (3C), giao lưu ngày 22/12 (3D), Ngày hội việc tốt (3E), Mùa xuân trên quê em (2C) *Kiểm tra nội bộ: KT LBG, G án, sử dụng sổ LL điện tử của GV. |
|
Tháng 01/2023 | *Chuyên môn: - Đón đoàn Kiểm tra thực hiện nhiệm vụ năm học và tổ chức dạy học lớp 1, 2, 3. - Kiểm tra định kỳ cuối học kỳ I; - Hoàn thành chương trình HK I, triển khai chương trình HK II. - Hội thảo về dạy học ngoại ngữ, tin học (PGD) - Đón đoàn kiểm tra nhiệm vụ năm học. -SHCM: Chuẩn bị các nội dug, kịch bản trải nghiệm tết nguyên đán *NGLL+Đội: Tổ chức chương trình Đông ấm cho em. *KTNB: Kiểm tra GV dạy lớp 2 *KĐCL: Tiếp tục hoàn thiện hồ sơ, chất lượng. |
|
Tháng 02/2023 | *Chuyên môn: - Kiểm tra nền nếp dạy và học sau Tết Nguyên đán; -BDGV Thi Giáo viên làm Tổng phụ trách Đội giỏi huyện - Đón đoàn Kiểm tra thực hiện nhiệm vụ năm học và tổ chức dạy học lớp 1, 2, 3 -SHCM: ……. *NGLL + Đội: Tìm về nguồn cội, tổ chức trò chơi dân gian tết nguyên đán. *KTNB: - Chấm lớp đẹp -KT tiết dạy GV khối 4. *KĐCL: Hoàn thiện hồ sơ, minh chứng |
|
Tháng 3/2023 |
*Chuyên môn: - Kiểm tra dạy học lớp 1,2,3. - Kiểm tra định kỳ giữa học kỳ II; - Tham gia giao lưu CLB Toán tuổi thơ cấp huyện; - SHCM. *NGLL+Đội: Tổ chức Ngày hội "Thiếu nhi vui, khỏe - Tiến bước lên Đoàn" và các hoạt động chào mừng kỷ niệm 92 năm ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh. *KTNB: Kiểm tra việc sử dụng tài sản, TBDH *KĐCL: Hoàn thiện. |
|
Tháng 4/2023 | *Chuyên môn: - BDGV -KSCL lớp 1- 4 tại trường - Khảo sát chất lượng học sinh lớp 5 - Giao lưu Olimpic Tiếng Anh cấp huyện *NGLL: - Tổ chức Ngày hội đọc sách. Tổ chức Chương trình Kỷ niệm 82 năm Ngày thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh. *KTNB: *KĐCL: Hoàn thiện |
|
Tháng 5/2023 |
*Chuyên môn: - Kiểm tra định kỳ cuối năm học; - Hoàn thành chương trình năm học 2022-2023; - Lễ ra trường và bàn giao HS lớp 5 cho trường THCS. - Kiểm tra triển khai thực hiện nhiệm vụ năm học và tổ chức dạy học lớp 1, 2, 3 Chương trình GDPT 2018. *NGLL: Kỉ niệm ngày sinh nhật Bác. *KTNB. KĐCL: Đón đoàn tư vấn. |
|
Tháng 6/2023 | - Tổng hợp kết quả năm học báo cáo PGD và UBND - Hoàn thành hồ sơ và xét thi đua khen thưởng cuối năm học. |
|
Tháng 7/2023 | - Chuẩn bị công tác bồi dưỡng hè 2023; - Tham gia tập huấn hè. |
Nơi nhận PGD&ĐT (phê duyệt) UBND xã để phối hợp Các tổ CM, GV Lưu VT |
HIỆU TRƯỞNG Nguyễn Thị Hương |